Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 精彩

Từ ghép: 精彩 jīngcǎi

精彩
Nghĩa tiếng Việt
Tuyệt vời / kỳ diệu / xuất sắc
Âm Hán-Việt
TINH THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 精彩

Từ 精彩 nghĩa là gì?

Từ ghép 精彩 (jīngcǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Tuyệt vời / kỳ diệu / xuất sắc", âm Hán-Việt là TINH THÁI.

Từ 精彩 đọc pinyin như thế nào?

Từ 精彩 có pinyin là jīngcǎi (Hán-Việt: TINH THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 精彩 gồm những chữ Hán nào?

Từ 精彩 được tạo thành từ 2 chữ: 精 (jīng: Tinh: tinh chất); 彩 (cǎi: màu sắc (tươi sáng) / đa dạng / vỗ tay / tán thưởng / giải thưởng xổ số).

Nguồn dữ liệu