Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 精彩
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 精彩 (jīngcǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Tuyệt vời / kỳ diệu / xuất sắc", âm Hán-Việt là TINH THÁI.
Từ 精彩 có pinyin là jīngcǎi (Hán-Việt: TINH THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 精彩 được tạo thành từ 2 chữ: 精 (jīng: Tinh: tinh chất); 彩 (cǎi: màu sắc (tươi sáng) / đa dạng / vỗ tay / tán thưởng / giải thưởng xổ số).