Trang chủTra cứu chữ HánHSK 3 › 精

Cách viết chữ 精 jīng

Nghĩa tiếng Việt
Tinh: tinh chất
Pinyin
jīng
Số nét
14 nét
Nhóm
cảm xúc

Luyện viết chữ 精 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 精

Chữ 精 nghĩa là gì?

Chữ 精 (jīng) có nghĩa tiếng Việt là "Tinh: tinh chất".

Chữ 精 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 精 có pinyin là jīng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 精 có bao nhiêu nét?

Chữ 精 được viết bằng 14 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 3