Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 系列
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 系列 (xìliè) có nghĩa tiếng Việt là "Loạt / tập hợp", âm Hán-Việt là HỆ LIỆT.
Từ 系列 có pinyin là xìliè (Hán-Việt: HỆ LIỆT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 系列 được tạo thành từ 2 chữ: 系 (xi: Quan hệ, buộc); 列 (liè: Liệt: sắp hàng, liệt kê).