Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 线路
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 线路 (xiànlù) có nghĩa tiếng Việt là "(điện) dây; mạch; dây điện / (giao thông) đường; tuyến đường; lộ trình", âm Hán-Việt là TUYẾN LỘ.
Từ 线路 có pinyin là xiànlù (Hán-Việt: TUYẾN LỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 线路 được tạo thành từ 2 chữ: 线 (xiàn: Tuyến: dây, sợi, đường); 路 (lù: Đường đi, lộ trình).