Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 练习
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 练习 (liànxí) có nghĩa tiếng Việt là "Luyện tập / bài tập / rèn luyện / thực hành / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là LUYỆN TẬP.
Từ 练习 có pinyin là liànxí (Hán-Việt: LUYỆN TẬP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 练习 được tạo thành từ 2 chữ: 练 (liàn: Luyện tập, rèn luyện); 习 (xí: Luyện, học).