Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 组合

Từ ghép: 组合 zǔhé

组合
Nghĩa tiếng Việt
Lắp ráp; kết hợp; cấu thành / kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn / (toán) tổ hợp
Âm Hán-Việt
TỔ HỢP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.