Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 组长

Từ ghép: 组长 zǔzhǎng

组长
Nghĩa tiếng Việt
Tổ trưởng
Âm Hán-Việt
TỔ TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 组长

Từ 组长 nghĩa là gì?

Từ ghép 组长 (zǔzhǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Tổ trưởng", âm Hán-Việt là TỔ TRƯỜNG.

Từ 组长 đọc pinyin như thế nào?

Từ 组长 có pinyin là zǔzhǎng (Hán-Việt: TỔ TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 组长 gồm những chữ Hán nào?

Từ 组长 được tạo thành từ 2 chữ: 组 (zǔ: Tổ: nhóm, tổ, tổ chức); 长 (cháng: Dài, trưởng).

Nguồn dữ liệu