Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 经历
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 经历 (jīnglì) có nghĩa tiếng Việt là "Kinh nghiệm / LT:個|个[ge4],次[ci4] / trải qua / trải nghiệm", âm Hán-Việt là KINH LỊCH.
Từ 经历 có pinyin là jīnglì (Hán-Việt: KINH LỊCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 经历 được tạo thành từ 2 chữ: 经 (jīng: Kinh qua, quản lý, trải qua); 历 (lì: Lịch sử, trải qua).