Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 绘画

Từ ghép: 绘画 huìhuà

绘画
Nghĩa tiếng Việt
Vẽ; hội họa
Âm Hán-Việt
GÓI HOẠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 绘画

Từ 绘画 nghĩa là gì?

Từ ghép 绘画 (huìhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Vẽ; hội họa", âm Hán-Việt là GÓI HOẠ.

Từ 绘画 đọc pinyin như thế nào?

Từ 绘画 có pinyin là huìhuà (Hán-Việt: GÓI HOẠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 绘画 gồm những chữ Hán nào?

Từ 绘画 được tạo thành từ 2 chữ: 绘 (huì: phác thảo, vẽ, vẽ); 画 (huà: Vẽ, tranh vẽ).

Nguồn dữ liệu