Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 绿化

Từ ghép: 绿化 lǜhuà

绿化
Nghĩa tiếng Việt
Phủ xanh bằng cây trồng / tái trồng rừng / (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa
Âm Hán-Việt
LỤC HOÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 绿化

Từ 绿化 nghĩa là gì?

Từ ghép 绿化 (lǜhuà) có nghĩa tiếng Việt là "Phủ xanh bằng cây trồng / tái trồng rừng / (tiếng lóng Internet) Hồi giáo hóa", âm Hán-Việt là LỤC HOÁ.

Từ 绿化 đọc pinyin như thế nào?

Từ 绿化 có pinyin là lǜhuà (Hán-Việt: LỤC HOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 绿化 gồm những chữ Hán nào?

Từ 绿化 được tạo thành từ 2 chữ: 绿 (lǜ: Màu xanh lá); 化 (huà: Biến hóa, thay đổi).

Nguồn dữ liệu