Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 编制

Từ ghép: 编制 biānzhì

编制
Nghĩa tiếng Việt
Thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban) / cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)
Âm Hán-Việt
BIÊN CHẾ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 编制

Từ 编制 nghĩa là gì?

Từ ghép 编制 (biānzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Thiết lập (một đơn vị hoặc phòng ban) / cơ cấu nhân sự (không bao gồm nhân viên tạm thời và thời vụ)", âm Hán-Việt là BIÊN CHẾ.

Từ 编制 đọc pinyin như thế nào?

Từ 编制 có pinyin là biānzhì (Hán-Việt: BIÊN CHẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 编制 gồm những chữ Hán nào?

Từ 编制 được tạo thành từ 2 chữ: 编 (biān: Biên soạn, dệt); 制 (zhì: Chế: hệ thống).

Nguồn dữ liệu