Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 网吧

Từ ghép: 网吧 wǎngbā

网吧
Nghĩa tiếng Việt
Quán Internet
Âm Hán-Việt
VÕNG VÀ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 网吧

Từ 网吧 nghĩa là gì?

Từ ghép 网吧 (wǎngbā) có nghĩa tiếng Việt là "Quán Internet", âm Hán-Việt là VÕNG VÀ.

Từ 网吧 đọc pinyin như thế nào?

Từ 网吧 có pinyin là wǎngbā (Hán-Việt: VÕNG VÀ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 网吧 gồm những chữ Hán nào?

Từ 网吧 được tạo thành từ 2 chữ: 网 (wǎng: Võng: mạng, lưới); 吧 (ba: Ba, nhé, nha (trợ từ ngữ khí)).

Nguồn dữ liệu