Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 美容
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 美容 (měiróng) có nghĩa tiếng Việt là "Cải thiện ngoại hình (bằng mỹ phẩm hoặc phẫu thuật thẩm mỹ) / làm cho hấp dẫn hơn / làm đẹp", âm Hán-Việt là MỈ DUNG.
Từ 美容 có pinyin là měiróng (Hán-Việt: MỈ DUNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 美容 được tạo thành từ 2 chữ: 美 (měi: Mỹ: đẹp, tốt đẹp); 容 (róng: họ).