Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 考场

Từ ghép: 考场 kǎochǎng

考场
Nghĩa tiếng Việt
Phòng thi
Âm Hán-Việt
KHẢO TRƯỜNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 考场

Từ 考场 nghĩa là gì?

Từ ghép 考场 (kǎochǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Phòng thi", âm Hán-Việt là KHẢO TRƯỜNG.

Từ 考场 đọc pinyin như thế nào?

Từ 考场 có pinyin là kǎochǎng (Hán-Việt: KHẢO TRƯỜNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 考场 gồm những chữ Hán nào?

Từ 考场 được tạo thành từ 2 chữ: 考 (kǎo: Thi, khảo sát); 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường).

Nguồn dữ liệu