Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 联盟

Từ ghép: 联盟 liánméng

联盟
Nghĩa tiếng Việt
Liên minh / hiệp hội / liên đoàn
Âm Hán-Việt
LIÊN MINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 联盟

Từ 联盟 nghĩa là gì?

Từ ghép 联盟 (liánméng) có nghĩa tiếng Việt là "Liên minh / hiệp hội / liên đoàn", âm Hán-Việt là LIÊN MINH.

Từ 联盟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 联盟 có pinyin là liánméng (Hán-Việt: LIÊN MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 联盟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 联盟 được tạo thành từ 2 chữ: 联 (lián: đồng minh, cộng sự;); 盟 (méng: lời thề / cam kết / liên minh / kết đồng minh / minh, đơn vị hành chính tương đương với quận ở Nội Mông).

Nguồn dữ liệu