Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 肚子

Từ ghép: 肚子 dùzi

肚子
Nghĩa tiếng Việt
Bụng / phần bụng / dạ dày / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ĐỖ TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 肚子

Từ 肚子 nghĩa là gì?

Từ ghép 肚子 (dùzi) có nghĩa tiếng Việt là "Bụng / phần bụng / dạ dày / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ĐỖ TÍ.

Từ 肚子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 肚子 có pinyin là dùzi (Hán-Việt: ĐỖ TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 肚子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 肚子 được tạo thành từ 2 chữ: 肚 (dù: dạ dày); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu