Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 股票

Từ ghép: 股票 gǔpiào

股票
Nghĩa tiếng Việt
Giấy chứng nhận cổ phần / cổ phiếu (tài chính)
Âm Hán-Việt
CỔ PHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 股票

Từ 股票 nghĩa là gì?

Từ ghép 股票 (gǔpiào) có nghĩa tiếng Việt là "Giấy chứng nhận cổ phần / cổ phiếu (tài chính)", âm Hán-Việt là CỔ PHIẾU.

Từ 股票 đọc pinyin như thế nào?

Từ 股票 có pinyin là gǔpiào (Hán-Việt: CỔ PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 股票 gồm những chữ Hán nào?

Từ 股票 được tạo thành từ 2 chữ: 股 (gǔ: Cổ: đùi; cổ phần); 票 (piào: Vé, phiếu).

Nguồn dữ liệu