Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 胸部

Từ ghép: 胸部 xiōngbù

胸部
Nghĩa tiếng Việt
Ngực / vòng một
Âm Hán-Việt
HÔNG BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 胸部

Từ 胸部 nghĩa là gì?

Từ ghép 胸部 (xiōngbù) có nghĩa tiếng Việt là "Ngực / vòng một", âm Hán-Việt là HÔNG BỘ.

Từ 胸部 đọc pinyin như thế nào?

Từ 胸部 có pinyin là xiōngbù (Hán-Việt: HÔNG BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 胸部 gồm những chữ Hán nào?

Từ 胸部 được tạo thành từ 2 chữ: 胸 (xiōng: ngực, ngực, tim, tâm trí, lồng ngực); 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)).

Nguồn dữ liệu