Trang chủTra cứu chữ HánHSK 4 › 胸

Cách viết chữ 胸 xiōng

Nghĩa tiếng Việt
ngực, ngực, tim, tâm trí, lồng ngực
Pinyin
xiōng
Số nét
10 nét
Nhóm
con người

Luyện viết chữ 胸 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 胸

Chữ 胸 nghĩa là gì?

Chữ 胸 (xiōng) có nghĩa tiếng Việt là "ngực, ngực, tim, tâm trí, lồng ngực".

Chữ 胸 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 胸 có pinyin là xiōng. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 胸 có bao nhiêu nét?

Chữ 胸 được viết bằng 10 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 4