Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 脚印

Từ ghép: 脚印 jiǎoyìn

脚印
Nghĩa tiếng Việt
Dấu chân
Âm Hán-Việt
CƯỚC ẤN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 脚印

Từ 脚印 nghĩa là gì?

Từ ghép 脚印 (jiǎoyìn) có nghĩa tiếng Việt là "Dấu chân", âm Hán-Việt là CƯỚC ẤN.

Từ 脚印 đọc pinyin như thế nào?

Từ 脚印 có pinyin là jiǎoyìn (Hán-Việt: CƯỚC ẤN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 脚印 gồm những chữ Hán nào?

Từ 脚印 được tạo thành từ 2 chữ: 脚 (jiǎo: Bàn chân); 印 (yìn: Ấn: họ / viết tắt của 印度, Ấn Độ).

Nguồn dữ liệu