Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 自行车

Từ ghép: 自行车 zìxíngchē

自行车
Nghĩa tiếng Việt
Xe đạp / LT:輛|辆[liang4]
Âm Hán-Việt
TỰ HÀNH XA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 自行车

Từ 自行车 nghĩa là gì?

Từ ghép 自行车 (zìxíngchē) có nghĩa tiếng Việt là "Xe đạp / LT:輛|辆[liang4]", âm Hán-Việt là TỰ HÀNH XA.

Từ 自行车 đọc pinyin như thế nào?

Từ 自行车 có pinyin là zìxíngchē (Hán-Việt: TỰ HÀNH XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 自行车 gồm những chữ Hán nào?

Từ 自行车 được tạo thành từ 3 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 车 (chē: Xe).

Nguồn dữ liệu