Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 自行车
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 自行车 (zìxíngchē) có nghĩa tiếng Việt là "Xe đạp / LT:輛|辆[liang4]", âm Hán-Việt là TỰ HÀNH XA.
Từ 自行车 có pinyin là zìxíngchē (Hán-Việt: TỰ HÀNH XA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 自行车 được tạo thành từ 3 chữ: 自 (zì: Tự, tự mình); 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 车 (chē: Xe).