Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 舒服

Từ ghép: 舒服 shūfu

舒服
Nghĩa tiếng Việt
Thoải mái / cảm thấy khỏe
Âm Hán-Việt
THƯ PHỤC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 舒服

Từ 舒服 nghĩa là gì?

Từ ghép 舒服 (shūfu) có nghĩa tiếng Việt là "Thoải mái / cảm thấy khỏe", âm Hán-Việt là THƯ PHỤC.

Từ 舒服 đọc pinyin như thế nào?

Từ 舒服 có pinyin là shūfu (Hán-Việt: THƯ PHỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 舒服 gồm những chữ Hán nào?

Từ 舒服 được tạo thành từ 2 chữ: 舒 (shū: Thư: họ); 服 (fu: Trang phục).

Nguồn dữ liệu