Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 船只

Từ ghép: 船只 chuánzhī

船只
Nghĩa tiếng Việt
Tàu / thuyền / tàu thuyền
Âm Hán-Việt
THUYỀN CHỈ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 船只

Từ 船只 nghĩa là gì?

Từ ghép 船只 (chuánzhī) có nghĩa tiếng Việt là "Tàu / thuyền / tàu thuyền", âm Hán-Việt là THUYỀN CHỈ.

Từ 船只 đọc pinyin như thế nào?

Từ 船只 có pinyin là chuánzhī (Hán-Việt: THUYỀN CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 船只 gồm những chữ Hán nào?

Từ 船只 được tạo thành từ 2 chữ: 船 (chuán: Thuyền, tàu thủy); 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật).

Nguồn dữ liệu