Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 艺人

Từ ghép: 艺人 yìrén

艺人
Nghĩa tiếng Việt
Nghệ sĩ biểu diễn / diễn viên
Âm Hán-Việt
ỚT NHÂN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 艺人

Từ 艺人 nghĩa là gì?

Từ ghép 艺人 (yìrén) có nghĩa tiếng Việt là "Nghệ sĩ biểu diễn / diễn viên", âm Hán-Việt là ỚT NHÂN.

Từ 艺人 đọc pinyin như thế nào?

Từ 艺人 có pinyin là yìrén (Hán-Việt: ỚT NHÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 艺人 gồm những chữ Hán nào?

Từ 艺人 được tạo thành từ 2 chữ: 艺 (yì: nghệ thuật;); 人 (rén: Người).

Nguồn dữ liệu