Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 艺术

Từ ghép: 艺术 yìshù

艺术
Nghĩa tiếng Việt
Nghệ thuật
Âm Hán-Việt
ỚT THUẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 艺术

Từ 艺术 nghĩa là gì?

Từ ghép 艺术 (yìshù) có nghĩa tiếng Việt là "Nghệ thuật", âm Hán-Việt là ỚT THUẬT.

Từ 艺术 đọc pinyin như thế nào?

Từ 艺术 có pinyin là yìshù (Hán-Việt: ỚT THUẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 艺术 gồm những chữ Hán nào?

Từ 艺术 được tạo thành từ 2 chữ: 艺 (yì: nghệ thuật;); 术 (shù: kỹ năng, nghệ thuật;).

Nguồn dữ liệu