Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 节奏
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 节奏 (jiézòu) có nghĩa tiếng Việt là "Nhịp điệu / nhịp / phách nhạc / nhịp nhàng", âm Hán-Việt là TIẾT TẤU.
Từ 节奏 có pinyin là jiézòu (Hán-Việt: TIẾT TẤU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 节奏 được tạo thành từ 2 chữ: 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre); 奏 (zòu: Tấu: chơi nhạc).