Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 节目
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 节目 (jiémù) có nghĩa tiếng Việt là "Chương trình / mục (trong chương trình) / LT:臺|台[tai2],個|个[ge4],套[tao4]", âm Hán-Việt là TIẾT MỤC.
Từ 节目 có pinyin là jiémù (Hán-Việt: TIẾT MỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 节目 được tạo thành từ 2 chữ: 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre); 目 (mù: Mắt).