Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 药品
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 药品 (yàopǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Dược phẩm / thuốc / thuốc men", âm Hán-Việt là DƯỢC PHẨM.
Từ 药品 có pinyin là yàopǐn (Hán-Việt: DƯỢC PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 药品 được tạo thành từ 2 chữ: 药 (yào: Thuốc); 品 (pǐn: Phẩm: loại).