Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 药片
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 药片 (yàopiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Viên thuốc hoặc viên nén / LT:片[pian4]", âm Hán-Việt là DƯỢC PHIẾN.
Từ 药片 có pinyin là yàopiàn (Hán-Việt: DƯỢC PHIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 药片 được tạo thành từ 2 chữ: 药 (yào: Thuốc); 片 (piàn: Lát, mảnh, tấm).