Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 药物
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 药物 (yàowù) có nghĩa tiếng Việt là "Dược phẩm / dược liệu / thuốc / chất ma túy", âm Hán-Việt là DƯỢC VẬT.
Từ 药物 có pinyin là yàowù (Hán-Việt: DƯỢC VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 药物 được tạo thành từ 2 chữ: 药 (yào: Thuốc); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).