Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 营养
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 营养 (yíngyǎng) có nghĩa tiếng Việt là "Dinh dưỡng / nuôi dưỡng / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là "DOANH DƯỠNG.
Từ 营养 có pinyin là yíngyǎng (Hán-Việt: "DOANH DƯỠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 营养 được tạo thành từ 2 chữ: 营 (yíng: trại, doanh trại, quân đội;); 养 (yǎng: Dưỡng: nuôi dưỡng, chăm sóc).