Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 蓝领

Từ ghép: 蓝领 lánlǐng

蓝领
Nghĩa tiếng Việt
Lao động chân tay / công nhân lao động chân tay
Âm Hán-Việt
LAM LÃNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 蓝领

Từ 蓝领 nghĩa là gì?

Từ ghép 蓝领 (lánlǐng) có nghĩa tiếng Việt là "Lao động chân tay / công nhân lao động chân tay", âm Hán-Việt là LAM LÃNH.

Từ 蓝领 đọc pinyin như thế nào?

Từ 蓝领 có pinyin là lánlǐng (Hán-Việt: LAM LÃNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 蓝领 gồm những chữ Hán nào?

Từ 蓝领 được tạo thành từ 2 chữ: 蓝 (lán: Màu xanh lam); 领 (lǐng: Lãnh: lãnh đạo; cổ áo).

Nguồn dữ liệu