Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 血液
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 血液 (xuèyè) có nghĩa tiếng Việt là "Máu", âm Hán-Việt là HUYẾT GIÁ.
Từ 血液 có pinyin là xuèyè (Hán-Việt: HUYẾT GIÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 血液 được tạo thành từ 2 chữ: 血 (xuè: Huyết: máu); 液 (yè: giá: chất lỏng / chất dịch / tiếng Đài Loan đọc là [yi4]).