Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 行为
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 行为 (xíngwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Hành động / cách cư xử / hành vi / hoạt động", âm Hán-Việt là HÀNH VI.
Từ 行为 có pinyin là xíngwéi (Hán-Việt: HÀNH VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 行为 được tạo thành từ 2 chữ: 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).