Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 行为

Từ ghép: 行为 xíngwéi

行为
Nghĩa tiếng Việt
Hành động / cách cư xử / hành vi / hoạt động
Âm Hán-Việt
HÀNH VI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 行为

Từ 行为 nghĩa là gì?

Từ ghép 行为 (xíngwéi) có nghĩa tiếng Việt là "Hành động / cách cư xử / hành vi / hoạt động", âm Hán-Việt là HÀNH VI.

Từ 行为 đọc pinyin như thế nào?

Từ 行为 có pinyin là xíngwéi (Hán-Việt: HÀNH VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 行为 gồm những chữ Hán nào?

Từ 行为 được tạo thành từ 2 chữ: 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).

Nguồn dữ liệu