Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 2 ›
行人
Từ ghép: 行人 xíngrén
行人
Nghĩa tiếng Việt
Người đi bộ / khách bộ hành / người qua đường / quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
Âm Hán-Việt
HÀNH NHÂN
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.