Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 行李

Từ ghép: 行李 xíngli

行李
Nghĩa tiếng Việt
Hành lý / LT:件[jian4]
Âm Hán-Việt
HÀNH LÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 行李

Từ 行李 nghĩa là gì?

Từ ghép 行李 (xíngli) có nghĩa tiếng Việt là "Hành lý / LT:件[jian4]", âm Hán-Việt là HÀNH LÍ.

Từ 行李 đọc pinyin như thế nào?

Từ 行李 có pinyin là xíngli (Hán-Việt: HÀNH LÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 行李 gồm những chữ Hán nào?

Từ 行李 được tạo thành từ 2 chữ: 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 李 (lǐ: Lý (họ), hành lý).

Nguồn dữ liệu