Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 行程
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 行程 (xíngchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển / tiến trình (lịch sử) / hành trình (của piston) / (Trung Hoa Dân Quốc) (tin học) tiến trình", âm Hán-Việt là HÀNH TRÌNH.
Từ 行程 có pinyin là xíngchéng (Hán-Việt: HÀNH TRÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 行程 được tạo thành từ 2 chữ: 行 (xíng: Hàng, đi, lối hành); 程 (chéng: họ).