Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 补助
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 补助 (bǔzhù) có nghĩa tiếng Việt là "Trợ cấp / khoản trợ cấp / phụ cấp", âm Hán-Việt là BỔ TRỢ.
Từ 补助 có pinyin là bǔzhù (Hán-Việt: BỔ TRỢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 补助 được tạo thành từ 2 chữ: 补 (bǔ: Bù đắp, sửa chữa); 助 (zhù: Trợ giúp).