Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 补课

Từ ghép: 补课 bǔkè

补课
Nghĩa tiếng Việt
Học bù / lên lịch lại buổi học
Âm Hán-Việt
BỔ KHOÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 补课

Từ 补课 nghĩa là gì?

Từ ghép 补课 (bǔkè) có nghĩa tiếng Việt là "Học bù / lên lịch lại buổi học", âm Hán-Việt là BỔ KHOÁ.

Từ 补课 đọc pinyin như thế nào?

Từ 补课 có pinyin là bǔkè (Hán-Việt: BỔ KHOÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 补课 gồm những chữ Hán nào?

Từ 补课 được tạo thành từ 2 chữ: 补 (bǔ: Bù đắp, sửa chữa); 课 (kè: Bài học, môn học).

Nguồn dữ liệu