Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 表格

Từ ghép: 表格 biǎogé

表格
Nghĩa tiếng Việt
Biểu mẫu / bảng / LT:張|张[zhang1],份[fen4]
Âm Hán-Việt
BIỂU CÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 表格

Từ 表格 nghĩa là gì?

Từ ghép 表格 (biǎogé) có nghĩa tiếng Việt là "Biểu mẫu / bảng / LT:張|张[zhang1],份[fen4]", âm Hán-Việt là BIỂU CÁCH.

Từ 表格 đọc pinyin như thế nào?

Từ 表格 có pinyin là biǎogé (Hán-Việt: BIỂU CÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 表格 gồm những chữ Hán nào?

Từ 表格 được tạo thành từ 2 chữ: 表 (biǎo: Đồng hồ, biểu hiện); 格 (gé: Cách: ô vuông; quy cách).

Nguồn dữ liệu