Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 被告

Từ ghép: 被告 bèigào

被告
Nghĩa tiếng Việt
Bị cáo
Âm Hán-Việt
BỊ CÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 被告

Từ 被告 nghĩa là gì?

Từ ghép 被告 (bèigào) có nghĩa tiếng Việt là "Bị cáo", âm Hán-Việt là BỊ CÁO.

Từ 被告 đọc pinyin như thế nào?

Từ 被告 có pinyin là bèigào (Hán-Việt: BỊ CÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 被告 gồm những chữ Hán nào?

Từ 被告 được tạo thành từ 2 chữ: 被 (bèi: Bị, được (bị động), chăn); 告 (gào: Báo cáo, bảo cho biết).

Nguồn dữ liệu