Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 装备

Từ ghép: 装备 zhuāngbèi

装备
Nghĩa tiếng Việt
Trang bị
Âm Hán-Việt
TRANG BỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 装备

Từ 装备 nghĩa là gì?

Từ ghép 装备 (zhuāngbèi) có nghĩa tiếng Việt là "Trang bị", âm Hán-Việt là TRANG BỊ.

Từ 装备 đọc pinyin như thế nào?

Từ 装备 có pinyin là zhuāngbèi (Hán-Việt: TRANG BỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 装备 gồm những chữ Hán nào?

Từ 装备 được tạo thành từ 2 chữ: 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục); 备 (bèi: Chuẩn bị, sẵn sàng).

Nguồn dữ liệu