Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 西南

Từ ghép: 西南 xīnán

西南
Nghĩa tiếng Việt
Tây nam
Âm Hán-Việt
TÂY NAM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 西南

Từ 西南 nghĩa là gì?

Từ ghép 西南 (xīnán) có nghĩa tiếng Việt là "Tây nam", âm Hán-Việt là TÂY NAM.

Từ 西南 đọc pinyin như thế nào?

Từ 西南 có pinyin là xīnán (Hán-Việt: TÂY NAM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 西南 gồm những chữ Hán nào?

Từ 西南 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 南 (nán: Nam (hướng nam)).

Nguồn dữ liệu