Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 西瓜

Từ ghép: 西瓜 xīguā

西瓜
Nghĩa tiếng Việt
Dưa hấu / LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]
Âm Hán-Việt
TÂY QUA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 西瓜

Từ 西瓜 nghĩa là gì?

Từ ghép 西瓜 (xīguā) có nghĩa tiếng Việt là "Dưa hấu / LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]", âm Hán-Việt là TÂY QUA.

Từ 西瓜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 西瓜 có pinyin là xīguā (Hán-Việt: TÂY QUA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 西瓜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 西瓜 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 瓜 (guā: Quả dưa).

Nguồn dữ liệu