Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 西瓜
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 西瓜 (xīguā) có nghĩa tiếng Việt là "Dưa hấu / LT:顆|颗[ke1],個|个[ge5]", âm Hán-Việt là TÂY QUA.
Từ 西瓜 có pinyin là xīguā (Hán-Việt: TÂY QUA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 西瓜 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 瓜 (guā: Quả dưa).