Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 西部

Từ ghép: 西部 xībù

西部
Nghĩa tiếng Việt
Phần phía tây
Âm Hán-Việt
TÂY BỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 西部

Từ 西部 nghĩa là gì?

Từ ghép 西部 (xībù) có nghĩa tiếng Việt là "Phần phía tây", âm Hán-Việt là TÂY BỘ.

Từ 西部 đọc pinyin như thế nào?

Từ 西部 có pinyin là xībù (Hán-Việt: TÂY BỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 西部 gồm những chữ Hán nào?

Từ 西部 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 部 (bù: Bộ phận, bộ (lượng từ)).

Nguồn dữ liệu