Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 见过

Từ ghép: 见过 jiàn guo

见过
Nghĩa tiếng Việt
Đã từng gặp
Âm Hán-Việt
KIẾN QUÁ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 见过

Từ 见过 nghĩa là gì?

Từ ghép 见过 (jiàn guo) có nghĩa tiếng Việt là "Đã từng gặp", âm Hán-Việt là KIẾN QUÁ.

Từ 见过 đọc pinyin như thế nào?

Từ 见过 có pinyin là jiàn guo (Hán-Việt: KIẾN QUÁ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 见过 gồm những chữ Hán nào?

Từ 见过 được tạo thành từ 2 chữ: 见 (jiàn: Thấy, gặp); 过 (guò: Qua, từng (trải qua)).

Nguồn dữ liệu