Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 观众
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 观众 (guānzhòng) có nghĩa tiếng Việt là "Khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)", âm Hán-Việt là QUAN CHÚNG.
Từ 观众 có pinyin là guānzhòng (Hán-Việt: QUAN CHÚNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 观众 được tạo thành từ 2 chữ: 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;); 众 (zhòng: đám đông, đám đông;).