Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 观念
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 观念 (guānniàn) có nghĩa tiếng Việt là "Khái niệm / suy nghĩ / ý tưởng / cảm giác / quan điểm / tư tưởng / ấn tượng chung", âm Hán-Việt là QUAN NIỆM.
Từ 观念 có pinyin là guānniàn (Hán-Việt: QUAN NIỆM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 观念 được tạo thành từ 2 chữ: 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;); 念 (niàn: Niệm: đọc; tưởng nhớ).