Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 角度

Từ ghép: 角度 jiǎodù

角度
Nghĩa tiếng Việt
Góc / quan điểm
Âm Hán-Việt
GIÁC ĐỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 角度

Từ 角度 nghĩa là gì?

Từ ghép 角度 (jiǎodù) có nghĩa tiếng Việt là "Góc / quan điểm", âm Hán-Việt là GIÁC ĐỘ.

Từ 角度 đọc pinyin như thế nào?

Từ 角度 có pinyin là jiǎodù (Hán-Việt: GIÁC ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 角度 gồm những chữ Hán nào?

Từ 角度 được tạo thành từ 2 chữ: 角 (jiǎo: Góc, hào (1/10 nhân dân tệ)); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).

Nguồn dữ liệu