Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 解除
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 解除 (jiěchú) có nghĩa tiếng Việt là "Loại bỏ / cách chức / thoát khỏi / giải trừ (nhiệm vụ) / tháo gỡ / dỡ bỏ (lệnh cấm) / hủy bỏ (một thỏa thuận)", âm Hán-Việt là GIẢI TRỪ.
Từ 解除 có pinyin là jiěchú (Hán-Việt: GIẢI TRỪ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 解除 được tạo thành từ 2 chữ: 解 (jiě: Mở ra, giải thích, giải quyết); 除 (chú: Trừ: loại bỏ).